Hình nền cho preoccupation
BeDict Logo

preoccupation

/priˌɑkjəˈpeɪʃən/ /priˌɔkjəˈpeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự lo lắng, sự bận tâm, nỗi ưu tư.

Ví dụ :

Việc anh ấy liên tục bận tâm lo lắng về kỳ thi sắp tới khiến anh ấy khó có thể tận hưởng bữa tối cùng gia đình.
noun

Sự chiếm hữu trước, sự chiếm đóng trước.

Ví dụ :

Việc chị gái tôi mải mê với điện thoại, như thể đã "chiếm đóng" hoàn toàn sự chú ý của chị ấy, khiến chị không thể giúp tôi làm bài tập về nhà.