Hình nền cho occurrent
BeDict Logo

occurrent

/əˈkʌɹənt/

Định nghĩa

noun

Sự kiện, điều xảy ra.

Ví dụ :

Việc cúp điện đột ngột là một sự kiện quan trọng làm gián đoạn toàn bộ ngày học.