

surveyors
Định nghĩa
noun
Người giám định, người khảo sát.
Ví dụ :
Từ liên quan
accurately adverb
/ˈæk.jə.ɹɪt.li/
Chính xác, đúng đắn, chuẩn xác.
foundation noun
/faʊnˈdeɪʃən/
Nền tảng, sự thành lập, cơ sở.
Việc thành lập viện nghiên cứu của ông ấy gặp rất nhiều khó khăn.