Hình nền cho oiling
BeDict Logo

oiling

/ˈɔɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tra dầu, bôi trơn bằng dầu.

Ví dụ :

"He was oiling his bicycle chain to make it run smoothly. "
Anh ấy đang tra dầu vào xích xe đạp để nó chạy trơn tru.