verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra dầu, bôi trơn bằng dầu. To lubricate with oil. Ví dụ : "He was oiling his bicycle chain to make it run smoothly. " Anh ấy đang tra dầu vào xích xe đạp để nó chạy trơn tru. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng dầu, thoa dầu. To grease with oil for cooking. Ví dụ : "She was carefully oiling the pan before baking the cake to prevent it from sticking. " Cô ấy cẩn thận tráng dầu vào chảo trước khi nướng bánh để bánh không bị dính. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bôi dầu, việc tra dầu. An application of oil. Ví dụ : "The door hinge was making a loud squeaking sound, so I gave it a quick oiling. " Cái bản lề cửa kêu cót két rất to, nên tôi bôi dầu nhanh cho nó. material substance process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc