Hình nền cho hinge
BeDict Logo

hinge

/ˈhɪndʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The heavy classroom door wouldn't open because the hinge was broken. "
Cái cửa lớp học nặng trịch không mở ra được vì bản lề bị gãy rồi.
noun

Ví dụ :

Để bảo vệ con tem, tôi cẩn thận dán một miếng bản lề dán tem lên mặt sau của con tem trước khi dán nó vào album sưu tập tem của mình.
verb

Ví dụ :

Mảnh tước bị gãy ngang ở chỗ có tạp chất bên trong lõi đá.