nounTải xuống🔗Chia sẻNgười lớn tuổi, người già. An elderly person.Ví dụ:"The oldtimers at the park love to play checkers every afternoon. "Những người lớn tuổi ở công viên rất thích chơi cờ ca-rô mỗi buổi chiều.agepersonhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻBậc lão thành, người kỳ cựu. A veteran.Ví dụ:"The oldtimers at the factory have seen many changes in how things are made. "Những bậc lão thành ở nhà máy đã chứng kiến rất nhiều thay đổi trong quy trình sản xuất.agepersonhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻXe cổ, xe hơi đời cũ. A vintage car.Ví dụ:"The annual car show always features several beautiful oldtimers meticulously restored to their original glory. "Triển lãm xe hơi hàng năm luôn có sự góp mặt của vài chiếc xe cổ tuyệt đẹp, được phục chế tỉ mỉ về vẻ đẹp lộng lẫy ban đầu.vehiclemachinetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc