noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiểm tra, người kiểm chứng. One who checks or verifies something. Ví dụ : "The checkers at the grocery store carefully checked each item on the customer's receipt. " Những người kiểm tra ở cửa hàng tạp hóa đã cẩn thận kiểm tra từng món hàng trên hóa đơn của khách. job work business person service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh dấu kiểm. One who makes a check mark. Ví dụ : "The checkers at the grocery store carefully checked each item on the list. " Những người đánh dấu kiểm ở cửa hàng tạp hóa cẩn thận kiểm tra từng món hàng trong danh sách. mark job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu ngân, nhân viên thu ngân. The clerk who tallies cost of purchases and accepts payment. Ví dụ : "There was a long line at the grocery store because the checker was so slow." Ở cửa hàng tạp hóa có một hàng dài người chờ thanh toán vì nhân viên thu ngân làm việc quá chậm. job person business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cản trở, người ngăn chặn. One who hinders or stops something. Ví dụ : "The checkers at the school gate prevented the students from leaving early. " Những người cản trở ở cổng trường đã ngăn học sinh ra về sớm. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ đam. A playing piece in the game of checkers (British: draughts). Ví dụ : "My little brother tried to swallow one of the checkers during our game. " Em trai tôi đã cố nuốt một quân cờ đam trong lúc đang chơi với tôi. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ, hình ca rô. A pattern of alternating colours as on a chessboard. Ví dụ : "The picnic blanket had a red and white checkers pattern. " Khăn trải picnic có họa tiết ca rô đỏ trắng như bàn cờ. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái trăn. The fruit of the wild service tree or chequer tree, Photinia villosa, syn. Sorbus terminalis Ví dụ : "The hikers paused to examine the small, reddish-brown checkers scattered on the forest floor, fallen from the nearby wild service tree. " Những người đi bộ dừng lại để xem xét những quả trăn nhỏ, màu nâu đỏ rải rác trên mặt đất rừng, rụng từ cây trăn dại gần đó. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ đam. (in the singular) A game for two players played on a chessboard; the players have 12 pieces each, and the object is to capture all the opponent’s pieces by jumping over them. Other European varieties have larger boards and more playing pieces. Ví dụ : "My grandfather enjoys playing checkers with his friends on the weekends. " Ông tôi thích chơi cờ đam với bạn bè vào cuối tuần. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ đam. (in the plural) the playing pieces in the game of checkers. Ví dụ : "My little brother loves to line up the checkers before we start playing the game. " Em trai tôi rất thích xếp hàng quân cờ đam ngay ngắn trước khi chúng tôi bắt đầu chơi. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu ô vuông, kẻ ô. To mark in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The artist carefully checked the fabric with black and white squares to create a checkerboard pattern. " Người nghệ sĩ cẩn thận kẻ các ô vuông đen trắng lên vải để tạo ra một họa tiết bàn cờ. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca-rô hóa, tạo thành hình ca-rô. To develop markings in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The artist carefully checked the fabric design, ensuring the colors would checker in a pleasing pattern. " Người họa sĩ cẩn thận kiểm tra thiết kế vải, đảm bảo các màu sắc sẽ ca-rô hóa một cách hài hòa. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc