BeDict Logo

ort

/ɔːt/ /ɔːɹt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "sentence" - Án, bản án.
[ˈsɛntn̩t͡s]

Án, bản án.

Tòa tuyên án có tội đối với cáo buộc thứ nhất, nhưng vô tội đối với cáo buộc thứ hai.

Hình ảnh minh họa cho từ "pushing" - Đẩy, xô, ấn.
/ˈpʊʃɪŋ/

Đẩy, , ấn.

Trong cơn giận, anh ta xô tôi vào tường và đe dọa tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "disgust" - Ghê tởm, sự ghê tởm, kinh tởm.
/dɪsˈɡʌst/

Ghê tởm, sự ghê tởm, kinh tởm.

Với vẻ mặt ghê tởm, cô ấy giận dữ xông ra khỏi phòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "quickly" - Nhanh chóng, mau lẹ.
quicklyadverb
/ˈkwɪkli/

Nhanh chóng, mau lẹ.

Giáo viên giải thích khái niệm toán học mới một cách nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho từ "blanket" - Mền, chăn.
/ˈblæŋkɪt/

Mền, chăn.

Em bé bị lạnh nên mẹ đắp chăn cho bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "wrinkled" - Nhăn, làm nhăn.
/ˈɹɪŋkl̩d/

Nhăn, làm nhăn.

Cẩn thận đừng làm nhăn váy trước khi chúng ta đến nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "scattered" - Rải rác, phân tán, tản mát.
/ˈskætəd/ /ˈskætɚd/

Rải rác, phân tán, tản mát.

Đám đông hoảng sợ tản mát chạy tứ phía.

Hình ảnh minh họa cho từ "remainder" - Phần còn lại, số dư.
/ɹəˈmeɪndə/ /ɹəˈmeɪndɚ/

Phần còn lại, số .

Con trai tôi ăn một phần bánh, còn phần còn lại thì tôi ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandwiches" - Bánh mì kẹp.
/ˈsænwɪdʒɪz/ /ˈsæmwɪdʒɪz/ /ˈsændwɪtʃɪz/

Bánh kẹp.

Trưa nay, tôi làm bánh mì kẹp với giăm bông và phô mai.

Hình ảnh minh họa cho từ "leftover" - Đồ thừa, thức ăn thừa.
/ˈlɛftˌoʊvər/ /ˈlɛftˌovər/

Đồ thừa, thức ăn thừa.

Hôm sau, chúng tôi ăn pizza thừa từ hôm trước cho bữa trưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "vegetables" - Rau, rau củ.
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/

Rau, rau củ.

Trong lớp sinh học, chúng ta được học rằng về mặt kỹ thuật, ngay cả trái cây cũng là rau củ vì rau củ là bất kỳ loại thực vật nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "fragment" - Mảnh vỡ, mảnh, đoạn.
/ˈfɹæɡmənt/ /fɹæɡˈmɛnt/

Mảnh vỡ, mảnh, đoạn.

Tôi chỉ nghe được một đoạn ngắn của cuộc trò chuyện.