

orthopteroid
Định nghĩa
Từ liên quan
historical noun
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.
"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
entomologists noun
/ˌɛntəˈmɑlədʒɪsts/ /ˌɛntəmˈɑlədʒɪsts/
Nhà côn trùng học, người nghiên cứu côn trùng.
Nhà côn trùng học nổi tiếng Charles W. Woodworth đã đề xuất sử dụng loài ruồi giấm (Drosophila melanogaster) cho các nghiên cứu di truyền.
classification noun
/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Phân loại, sự phân loại, sự xếp loại.
Việc phân loại học sinh theo kết quả học tập giúp giáo viên điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.
cockroaches noun
/ˈkɑːkˌroʊtʃɪz/ /ˈkɑːkˌroʊtʃəz/
Gián.
Chúng tôi thấy gián chạy nháo nhào dưới gầm tủ lạnh trong bếp.