Hình nền cho grasshoppers
BeDict Logo

grasshoppers

/ˈɡræsˌhɑːpərz/ /ˈɡræsˌhɑːpəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng cho mùa màng vì cánh đồng đầy châu chấu đang ăn lá cây.
noun

Chốt đàn, bộ phận thoát của đàn piano.

Ví dụ :

Người chỉnh đàn piano cẩn thận tháo các chốt đàn ra khỏi cây đàn piano vuông cổ để lau chùi và đảm bảo các phím đàn hoạt động tốt.