BeDict Logo

grasshoppers

/ˈɡræsˌhɑːpərz/ /ˈɡræsˌhɑːpəz/
Hình ảnh minh họa cho grasshoppers: Châu chấu.
 - Image 1
grasshoppers: Châu chấu.
 - Thumbnail 1
grasshoppers: Châu chấu.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân lo lắng cho mùa màng vì cánh đồng đầy châu chấu đang ăn lá cây.

Hình ảnh minh họa cho grasshoppers: Chốt đàn, bộ phận thoát của đàn piano.
noun

Chốt đàn, bộ phận thoát của đàn piano.

Người chỉnh đàn piano cẩn thận tháo các chốt đàn ra khỏi cây đàn piano vuông cổ để lau chùi và đảm bảo các phím đàn hoạt động tốt.