Hình nền cho earwigs
BeDict Logo

earwigs

/ˈɪrwɪɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi tìm thấy vài con bọ kẹp kìm trốn dưới chậu hoa trong vườn.
noun

Kẻ gièm pha, người xúi bẩy sau lưng.

Ví dụ :

Ông quản lý nghi ngờ một trong số nhân viên của mình là một kẻ gièm pha, âm thầm dùng những lời đồn tiêu cực để chia rẽ mọi người trong nhóm chống lại ông.
verb

Nhồi sọ, xúi giục, thuyết phục dai dẳng.

Ví dụ :

Anh trai tôi cố nhồi sọ tôi để tôi cho anh ấy mượn tiền bằng cách liên tục thì thầm về những vấn đề của anh ấy.