noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công trình phụ trợ, công sự phụ. A minor, subsidiary fortification built beyond the main limits of fortification. Ví dụ : "The invading army easily captured the outworks, but then faced heavy resistance at the main castle walls. " Quân xâm lược dễ dàng chiếm được các công sự phụ bên ngoài thành, nhưng sau đó vấp phải sự kháng cự quyết liệt tại các bức tường thành chính. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc đồng áng, việc ngoài đồng. Agricultural work done outdoors in the fields. Ví dụ : "After a long winter, the farmers were eager to begin their outworks in the newly thawed fields. " Sau một mùa đông dài, những người nông dân rất háo hức bắt đầu công việc đồng áng trên những cánh đồng vừa mới tan băng. agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc