Hình nền cho overcoat
BeDict Logo

overcoat

/ˈəʊvəkəʊt/ /ˈoʊvɚkoʊt/

Định nghĩa

noun

Áo khoác ngoài, áo choàng.

Ví dụ :

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác ngoài dày để giữ ấm trong lúc đi bộ đến trường giữa trời tuyết.