Hình nền cho overcrowding
BeDict Logo

overcrowding

/ˌoʊvərˈkraʊdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quá tải, chen chúc, nhồi nhét.

Ví dụ :

Giờ ăn trưa, học sinh chen chúc quá tải trong căng tin trường, khiến việc tìm chỗ ngồi rất khó khăn.