

overcrowding
Định nghĩa
noun
Quá tải, đông đúc, tình trạng quá đông.
Ví dụ :
Từ liên quan
comfortably adverb
/ˈkʌmf(ə)təbli/ /ˈkʌmftɚbli/
Thoải mái, dễ chịu.
accommodate verb
/əˈkɒməˌdeɪt/ /əˈkɑməˌdeɪt/
Thích nghi, điều chỉnh, dung hòa.
Để thích nghi với hoàn cảnh.