Hình nền cho overstaff
BeDict Logo

overstaff

/ˌoʊvərˈstæf/

Định nghĩa

verb

Tuyển dụng quá nhiều nhân viên, thừa nhân viên.

Ví dụ :

Công ty đã tuyển dụng quá nhiều nhân viên cho phòng marketing, dẫn đến lãng phí thời gian và công sức chồng chéo rất nhiều.