Hình nền cho pajama
BeDict Logo

pajama

/pəˈdʒɑːmə/ /pəˈdʒæmə/

Định nghĩa

noun

Đồ ngủ, Pijama.

Ví dụ :

Em trai tôi mặc bộ pijama yêu thích của nó đi ngủ.
noun

Quần pajama, quần áo ngủ.

Ví dụ :

Trong suốt lễ hội, nhiều phụ nữ đã mặc những bộ quần áo pajama, hay còn gọi là quần áo ngủ, với màu sắc sặc sỡ và chi tiết thêu tỉ mỉ.