noun🔗ShareGiáo hoàng chế, chức giáo hoàng. The office of the pope."The papacy represents the head of the Catholic Church."Chức giáo hoàng đại diện cho người đứng đầu Giáo hội Công giáo.religionorganizationhistorygovernmentpoliticstheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTriều đại giáo hoàng, nhiệm kỳ giáo hoàng. The period of a particular pope's reign."During his papacy, Pope John Paul II traveled the world extensively. "Trong triều đại giáo hoàng của mình, Giáo hoàng Gioan Phaolô II đã đi nhiều nơi trên thế giới.religionhistorygovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiáo hoàng chế, đạo Công giáo La Mã. Roman Catholicism generally."The papacy has historically influenced many aspects of Western culture. "Đạo Công giáo La Mã đã có ảnh hưởng lớn đến nhiều khía cạnh của văn hóa phương Tây trong lịch sử.religiontheologyhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc