noun🔗ShareTính phổ quát, tính toàn diện. The state or quality of being catholic or universal; catholicity."The library's wide collection, representing authors from all over the world and covering numerous subjects, reflects its catholicism in reading material. "Bộ sưu tập phong phú của thư viện, bao gồm các tác giả từ khắp nơi trên thế giới và bao trùm nhiều chủ đề, thể hiện tính toàn diện trong tài liệu đọc của thư viện.religiontheologydoctrineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTính phổ quát, tinh thần đại đồng. Liberality of sentiment; breadth of view."Her catholicism allowed her to appreciate both classical music and modern pop, finding value in each genre's unique qualities. "Tính phổ quát trong sở thích giúp cô ấy thưởng thức được cả nhạc cổ điển lẫn nhạc pop hiện đại, nhận ra giá trị độc đáo của từng thể loại.attitudephilosophymindreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc