

catholicism
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
representing verb
/ɹɛpɹɪˈzɛntɪŋ/
Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.
appreciate verb
/əˈpɹiː.si.eɪt/
Trân trọng, cảm kích, biết ơn.
"I appreciate your efforts"
Tôi rất trân trọng những nỗ lực của bạn.