Hình nền cho partitions
BeDict Logo

partitions

/pɑrˈtɪʃənz/ /pərˈtɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Văn phòng sử dụng những vách ngăn tạm thời để tạo ra các buồng làm việc riêng cho mỗi nhân viên.
noun

Sự phân chia, cách phân chia.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh tính toán sự phân chia bột dựa trên trọng lượng, đảm bảo mỗi ổ bánh nặng chính xác 500 gram, thay vì tập trung vào việc làm ra một số lượng ổ bánh nhất định.
noun

Phân vùng, sự phân chia lãnh thổ.

Ví dụ :

Việc phân vùng Ấn Độ và Pakistan vào năm 1947 đã dẫn đến sự ra đời của hai quốc gia mới với chính phủ độc lập.
noun

Ví dụ :

Các anh chị em đã đồng ý phân chia mảnh đất thừa kế, chia nó thành ba khu riêng biệt.
noun

Ví dụ :

Cơ sở dữ liệu lớn chứa hồ sơ học sinh được chia thành các phân vùng theo từng năm để tăng tốc độ tìm kiếm và quản lý lượng dữ liệu ngày càng tăng.
noun

Ví dụ :

Giáo viên chia lớp thành ba phân hoạch: một nhóm đọc sách, một nhóm làm toán và một nhóm vẽ, đảm bảo mỗi học sinh chỉ thuộc một nhóm duy nhất.