Hình nền cho partition
BeDict Logo

partition

/pɑɹˈtɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phân chia, sự chia cắt, vách ngăn.

Ví dụ :

Văn phòng sử dụng một vách ngăn bằng kính để tạo ra một không gian làm việc yên tĩnh, tập trung.
noun

Sự phân chia theo số lượng, phân chia.

Ví dụ :

Thay vì đếm bao nhiêu miếng pizza, chúng ta hãy quyết định chia pizza như thế nào, tập trung vào kích cỡ của mỗi miếng để đảm bảo ai cũng có đủ.
noun

Ví dụ :

Các ô làm việc trong văn phòng dùng một vách ngăn mỏng để tạo không gian riêng tư cho mỗi nhân viên.
noun

Ví dụ :

Gia đình quyết định phân chia khu đất rộng lớn, chia nó thành ba phần riêng biệt cho mỗi người con.
noun

Ví dụ :

Người quản trị cơ sở dữ liệu đã tạo phân vùng theo năm cho bảng doanh số để cải thiện hiệu suất truy vấn và giúp việc lưu trữ dữ liệu cũ dễ dàng hơn.
noun

Ví dụ :

Để thực hiện dự án, giáo viên đã chia lớp thành bốn nhóm, tạo thành một phân hoạch sao cho mỗi học sinh chỉ thuộc về đúng một nhóm.