BeDict Logo

partition

/pɑɹˈtɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho partition: Sự phân chia theo số lượng, phân chia.
 - Image 1
partition: Sự phân chia theo số lượng, phân chia.
 - Thumbnail 1
partition: Sự phân chia theo số lượng, phân chia.
 - Thumbnail 2
noun

Sự phân chia theo số lượng, phân chia.

Thay vì đếm có bao nhiêu miếng pizza, chúng ta hãy quyết định chia pizza như thế nào, tập trung vào kích cỡ của mỗi miếng để đảm bảo ai cũng có đủ.

Hình ảnh minh họa cho partition: Phân chia, sự phân chia, sự chia tách.
 - Image 1
partition: Phân chia, sự phân chia, sự chia tách.
 - Thumbnail 1
partition: Phân chia, sự phân chia, sự chia tách.
 - Thumbnail 2
noun

Gia đình quyết định phân chia khu đất rộng lớn, chia nó thành ba phần riêng biệt cho mỗi người con.

Hình ảnh minh họa cho partition: Phân vùng, sự phân vùng.
noun

Người quản trị cơ sở dữ liệu đã tạo phân vùng theo năm cho bảng doanh số để cải thiện hiệu suất truy vấn và giúp việc lưu trữ dữ liệu cũ dễ dàng hơn.

Hình ảnh minh họa cho partition: Phân hoạch.
 - Image 1
partition: Phân hoạch.
 - Thumbnail 1
partition: Phân hoạch.
 - Thumbnail 2
noun

Để thực hiện dự án, giáo viên đã chia lớp thành bốn nhóm, tạo thành một phân hoạch sao cho mỗi học sinh chỉ thuộc về đúng một nhóm.