adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc biệt, khác thường, một cách kỳ lạ. Such as to be greater than usual; particularly; exceptionally. Ví dụ : "The coffee tasted peculiarly bitter this morning; I think I used too much grounds. " Sáng nay ly cà phê có vị đắng đặc biệt hơn mọi khi; tôi nghĩ là tôi đã dùng quá nhiều bột cà phê. quality amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ, khác thường, một cách kỳ quặc. Such as to be strange or odd. Ví dụ : "The cat was sitting peculiarly still, staring at the wall for no apparent reason. " Con mèo ngồi im kỳ lạ, nhìn chằm chằm vào tường mà không có lý do rõ ràng nào. appearance character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc biệt, riêng biệt, một cách đặc trưng. Strongly associated with. Ví dụ : "The new student was peculiarly quiet during class discussions. " Bạn học sinh mới đặc biệt im lặng trong các buổi thảo luận trên lớp. style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc