Hình nền cho perdure
BeDict Logo

perdure

/pərˈdʊr/ /pərˈdjʊr/

Định nghĩa

verb

Tồn tại lâu dài, kéo dài, bền bỉ.

Ví dụ :

Dù đã trải qua nhiều lần tu sửa, nền móng ban đầu của ngôi trường cổ vẫn sẽ tồn tại bền bỉ qua nhiều thế kỷ.
verb

Tồn tại, kéo dài theo thời gian.

Ví dụ :

Theo thuyết trường tồn, một người không chỉ đơn thuần tồn tại, mà thay vào đó tồn tại và biến đổi theo thời gian, trải qua các giai đoạn khác nhau từ thơ ấu đến trưởng thành.