BeDict Logo

pigeonholes

/ˈpɪdʒɪnhəʊlz/ /ˈpɪdʒənhoʊlz/
Hình ảnh minh họa cho pigeonholes: Ngăn, ô (đựng thư).
noun

Fred thất vọng khi thấy ngăn đựng thư của mình trống trơn, chỉ có mấy hóa đơn và tờ rơi quảng cáo giảm giá 20% cho dịch vụ làm móng.