

pigeonholes
/ˈpɪdʒɪnhəʊlz/ /ˈpɪdʒənhoʊlz/
noun

noun
Ngăn, ô (đựng thư).

noun

noun

verb
Phân loại, gán cho một vai trò nhất định.
To categorize; especially to limit or be limited to a particular category, role, etc.

verb
Quản lý thường bỏ qua mọi đề xuất từ nhân viên mới mà anh ta không đồng ý ngay lập tức.
