BeDict Logo

scrolls

/skroʊlz/
Hình ảnh minh họa cho scrolls: Cuộn trang trí, họa tiết cuộn.
noun

Kiến trúc sư đã trang trí mặt tiền tòa nhà bằng những họa tiết cuộn phức tạp mô phỏng dây leo và hoa uốn lượn, một đặc điểm phổ biến trong thiết kế La Mã.

Hình ảnh minh họa cho scrolls: Ấn triện, dấu triện.
noun

Vì văn bản yêu cầu có dấu triện chính thức mà chúng ta lại không có, nên luật sư đã ký tên, sau đó vẽ thêm hai hình xoắn (tượng trưng cho dấu triện) để xác thực thỏa thuận.

Hình ảnh minh họa cho scrolls: Đầu cuộn, Đầu hình xoắn ốc.
noun

Người thợ làm đàn tỉ mỉ chạm khắc những đầu cuộn hình xoắn ốc phức tạp ở phần trên của cần đàn vĩ cầm.

Hình ảnh minh họa cho scrolls: Cuốn xương mũi.
noun

Cuốn xương mũi.

Bác sĩ kiểm tra khoang mũi của bệnh nhân để xem có viêm nhiễm gì ở các cuốn xương mũi không, vì chúng rất quan trọng trong việc làm ấm và ẩm không khí chúng ta hít vào.