geek
Định nghĩa
Mọt sách, người cuồng, dân chuyên.
Ví dụ :
Mọt sách, người đam mê công nghệ.
Ví dụ :
Hành xử như dân "mọt sách", cư xử một cách vụng về, đặc biệt là khi dùng chất kích thích, thể hiện các đặc điểm như hiếu động thái quá, lặp đi lặp lại, nói nhiều, lo lắng, dễ cáu gắt hoặc hoang tưởng.
To behave geekishly or in a socially awkward manner, especially when under the influence of drugs or other psycho-active substances, and exhibiting such marked characteristics as hyperactivity, repetitiveness, talkativeness, nervousness, irritability, or paranoia.