

geek
/ɡiːk/



noun
Mọt sách, người cuồng, dân chuyên.

noun
Mọt sách công nghệ, dân công nghệ.

noun
Mọt sách, người đam mê công nghệ.




verb
Hành xử như dân "mọt sách", cư xử một cách vụng về, đặc biệt là khi dùng chất kích thích, thể hiện các đặc điểm như hiếu động thái quá, lặp đi lặp lại, nói nhiều, lo lắng, dễ cáu gắt hoặc hoang tưởng.
Sau khi uống loại thuốc thử nghiệm mới, Mark trở nên kỳ quặc trong bữa tối gia đình, cứ lặp đi lặp lại một lý thuyết khoa học, khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.


