Hình nền cho geek
BeDict Logo

geek

/ɡiːk/

Định nghĩa

noun

Quái nhân, kẻ lập dị, người kỳ quái.

Ví dụ :

Tôi từng thấy một gã quái nhân cắn đứt đầu một con gà sống.
noun

Ví dụ :

Hồi cấp ba, tôi là một thằng mọt sách máy tính chính hiệu, nhưng giờ thì tôi ra ngoài nhiều hơn rồi.
noun

Mọt sách, người đam mê công nghệ.

Ví dụ :

Cậu mọt sách truyện tranh đó bị cuốn hút bởi những chi tiết ít ai biết về lai lịch nhân vật.
verb

Hành xử như dân "mọt sách", cư xử một cách vụng về, đặc biệt là khi dùng chất kích thích, thể hiện các đặc điểm như hiếu động thái quá, lặp đi lặp lại, nói nhiều, lo lắng, dễ cáu gắt hoặc hoang tưởng.

Ví dụ :

Sau khi uống loại thuốc thử nghiệm mới, Mark trở nên kỳ quặc trong bữa tối gia đình, cứ lặp đi lặp lại một lý thuyết khoa học, khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.
noun

Mọt sách.

A look.

Ví dụ :

"Have a geek at this."
Nhìn cái này xem, giống kiểu mọt sách ấy.