BeDict Logo

geek

/ɡiːk/
Hình ảnh minh họa cho geek: Mọt sách, người cuồng, dân chuyên.
 - Image 1
geek: Mọt sách, người cuồng, dân chuyên.
 - Thumbnail 1
geek: Mọt sách, người cuồng, dân chuyên.
 - Thumbnail 2
noun

Hồi cấp ba, tôi là một thằng mọt sách máy tính chính hiệu, nhưng giờ thì tôi ra ngoài nhiều hơn rồi.

Hình ảnh minh họa cho geek: Mọt sách, người đam mê công nghệ.
noun

Cậu mọt sách truyện tranh đó bị cuốn hút bởi những chi tiết ít ai biết về lai lịch nhân vật.

Hình ảnh minh họa cho geek: Hành xử như dân "mọt sách", cư xử một cách vụng về, đặc biệt là khi dùng chất kích thích, thể hiện các đặc điểm như hiếu động thái quá, lặp đi lặp lại, nói nhiều, lo lắng, dễ cáu gắt hoặc hoang tưởng.
verb

Hành xử như dân "mọt sách", cư xử một cách vụng về, đặc biệt là khi dùng chất kích thích, thể hiện các đặc điểm như hiếu động thái quá, lặp đi lặp lại, nói nhiều, lo lắng, dễ cáu gắt hoặc hoang tưởng.

Sau khi uống loại thuốc thử nghiệm mới, Mark trở nên kỳ quặc trong bữa tối gia đình, cứ lặp đi lặp lại một lý thuyết khoa học, khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho geek: Mọt sách.
noun

Mọt sách.

Nhìn cái này xem, giống kiểu mọt sách ấy.