

pinnace
Định nghĩa
Từ liên quan
traditionally adverb
/tɹəˈdɪʃənli/
Theo truyền thống, Có tính truyền thống, Từ xưa đến nay.
pinnaces noun
/ˈpɪnəsɪz/
Xuồng nhỏ, thuyền nhỏ.
Trong trận hải chiến, vị chỉ huy hạm đội đã dùng vài chiếc xuồng nhỏ để nhanh chóng chuyển những mệnh lệnh khẩn cấp đến thuyền trưởng của các chiến hạm lớn hơn.