noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Soái hạm. (maritime) The ship occupied by the fleet's commander (usually an admiral); it denotes this by flying his flag. Ví dụ : "During the naval exercise, the admiral commanded the fleet from the flagship, its large signal flags clearly visible against the horizon. " Trong cuộc tập trận hải quân, đô đốc chỉ huy hạm đội từ soái hạm, những lá cờ hiệu lớn của nó nổi bật trên đường chân trời. nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Soái hạm. (maritime) The ship regarded as most important out of a group, e.g. a nation's navy or company's fleet. Ví dụ : "The navy's flagship, the Ironclad, led the fleet into the harbor. " Soái hạm "Ironclad" của hải quân dẫn đầu hạm đội tiến vào cảng. nautical military sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng đầu, chủ lực. (by extension) The most important one out of a related group. Ví dụ : "My sister's new phone is the flagship model in her family's collection of smartphones. " Điện thoại mới của chị gái tôi là mẫu chủ lực trong bộ sưu tập điện thoại thông minh của gia đình cô ấy. business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vai trò chủ đạo, dẫn dắt. To act as a flagship for Ví dụ : "The university hopes this new sustainability program will flagship its commitment to environmental responsibility. " Trường đại học hy vọng chương trình bền vững mới này sẽ đóng vai trò chủ đạo trong việc thể hiện cam kết của trường đối với trách nhiệm bảo vệ môi trường. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc