Hình nền cho flagship
BeDict Logo

flagship

/ˈflæɡʃɪp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận hải quân, đô đốc chỉ huy hạm đội từ soái hạm, những lá cờ hiệu lớn của nó nổi bật trên đường chân trời.
verb

Đóng vai trò chủ đạo, dẫn dắt.

To act as a flagship for

Ví dụ :

Trường đại học hy vọng chương trình bền vững mới này sẽ đóng vai trò chủ đạo trong việc thể hiện cam kết của trường đối với trách nhiệm bảo vệ môi trường.