

polyp
Định nghĩa
Từ liên quan
growth noun
/ɡɹəʊθ/ /ɡɹoʊθ/
Tăng trưởng, sự phát triển, sự lớn mạnh.
coelenterate noun
/sɪˈlɛntəɹət/
Ruột khoang.
Cuốn sách giáo khoa cũ phân loại sứa biển vào nhóm ruột khoang (Coelenterata), nhưng khoa học hiện đại ngày nay lại xếp chúng vào nhóm cnidarians (thực vật hình ống).