Hình nền cho coelenterate
BeDict Logo

coelenterate

/sɪˈlɛntəɹət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa cũ phân loại sứa biển vào nhóm ruột khoang (Coelenterata), nhưng khoa học hiện đại ngày nay lại xếp chúng vào nhóm cnidarians (thực vật hình ống).