Hình nền cho hydra
BeDict Logo

hydra

/ˈhaɪdɹə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu sinh viên khoa học chăm chú nhìn con thủy tức qua kính hiển vi, ghi chép lại thân hình trụ của nó và những xúc tu đang vẫy quanh miệng.
noun

Quái vật Hydra, vấn đề phức tạp, vấn đề nan giải.

Ví dụ :

Việc xử lý đống giấy tờ hành chính rườm rà để xin visa cứ như là đang đánh nhau với quái vật Hydra vậy; cứ mỗi khi tôi điền xong một tờ, thì lại có thêm hai tờ khác xuất hiện.