Hình nền cho polytechnic
BeDict Logo

polytechnic

/ˌpɒlɪˈtɛknɪk/ /ˌpɑːlɪˈtɛknɪk/

Định nghĩa

noun

Bách khoa, trường bách khoa, kỹ thuật.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp trung học, Maria quyết định học trường bách khoa để học các kỹ năng thực tế về điện tử.
noun

Triển lãm bách nghệ.

Ví dụ :

Ngày hội mở cửa hàng năm của trường thật sự là một "triển lãm bách nghệ", trưng bày các tác phẩm của học sinh trong lĩnh vực hội họa, gốm sứ, mộc và điêu khắc kim loại.