Hình nền cho porthole
BeDict Logo

porthole

/ˈpɔː(ɹ)t.həʊl/

Định nghĩa

noun

Lỗ châu mai, Lỗ súng.

Ví dụ :

"The ship's porthole was large enough for the crew to fire a cannon. "
Lỗ châu mai trên tàu đủ lớn để thủy thủ có thể bắn đại bác qua đó.