Hình nền cho pp
BeDict Logo

pp

/piːˈpiː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngân hàng đã tăng lãi suất tài khoản tiết kiệm lên 50 điểm phần trăm, tức là tăng 0,5% (ví dụ, từ 2% lên 2,5%).
noun

Protonproton (được dùng để mô tả một vụ va chạm hoặc tương tác khác của hai hạt này).

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã phân tích dữ liệu từ thí nghiệm va chạm proton-proton, với hy vọng tìm ra các hạt hạ nguyên tử mới.