Hình nền cho pranced
BeDict Logo

pranced

/prænst/ /prɑːnst/

Định nghĩa

verb

Nhún nhảy, chồm lên.

Ví dụ :

Con ngựa bạch nhún nhảy trong đấu trường, phô diễn đôi chân sau mạnh mẽ của nó.