noun🔗ShareSự chống đỡ, áp suất khí. Protuberance, air pressure"The mechanic checked the car's front strut for air pressure after noticing it was sagging. "Người thợ máy kiểm tra sự chống đỡ phía trước xe để đo áp suất khí sau khi nhận thấy nó bị xệ xuống.partphysicsstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhồng lên, căng phồng, phình ra. To swell; protuberate; bulge or spread out."The new backpack strutted out at the seams after I filled it with all my books. "Cái ba lô mới phồng lên ở các đường may sau khi tôi nhét đầy sách vào.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiệu bộ, nghênh ngang. (originally said of fowl) To stand or walk stiffly, with the tail erect and spread out."The rooster would strut around the yard, puffing out his chest and showing off his colorful feathers. "Con gà trống nghênh ngang đi lại trong sân, ưỡn ngực và khoe bộ lông sặc sỡ.appearanceanimalactionstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiệu bộ, nghênh ngang, vênh váo. To walk proudly or haughtily."He strutted about the yard, thinking himself master of all he surveyed."Hắn ta đi nghênh ngang khắp sân, tự cho mình là chủ nhân ông của mọi thứ xung quanh.appearanceattitudeactionstylecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm phồng lên, thổi phồng, làm to ra, đề cao. To cause to swell; enlarge; give more importance to."The teacher strutted the importance of good study habits, emphasizing their role in academic success. "Cô giáo đề cao tầm quan trọng của thói quen học tập tốt, nhấn mạnh vai trò của chúng đối với thành công trong học tập.appearancestyleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhồng lên, làm phồng. To protrude; cause to bulge."The old, worn-out suitcase strutted with every step, its bulging handle creaking loudly. "Chiếc vali cũ sờn phồng lên mỗi khi có bước chân, quai xách phồng ra kêu cót két rất to.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiệu bộ vênh váo, dáng điệu ưỡn ngực. A proud step or walk, with the head erect; affected dignity in walking."The student's strut as he walked into the classroom showed his pride in getting a good grade. "Cái dáng điệu vênh váo của cậu học sinh khi bước vào lớp cho thấy cậu ta tự hào vì đạt điểm cao.appearanceattitudecharacterstylebodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗SharePhồng, căng phồng, lồi ra. Swelling out; protuberant; bulging."The old, strut tire on the bicycle wobbled dangerously as the boy rode it home. "Chiếc lốp xe đạp cũ kỹ, phồng lên một cục, lắc lư nguy hiểm khi cậu bé đạp xe về nhà.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThanh chống, đòn chống. A support rod."The bookshelf needed a strut to hold up the top shelf. "Cái kệ sách cần một thanh chống để đỡ cái tầng trên cùng.architecturebuildingstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiá đỡ, thanh chống. An instrument for adjusting the pleats of a ruff."The seamstress carefully used the strut to smooth the pleats of the Elizabethan ruff. "Người thợ may cẩn thận dùng thanh chống để vuốt phẳng các nếp gấp của cổ áo bèo nhún thời Elizabeth.utensilwearitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống, gia cố. To brace or support by a strut or struts; hold in place or strengthen by an upright, diagonal, or transverse support."The carpenter strutted the wobbly table legs with wooden braces to prevent it from collapsing. "Người thợ mộc đã dùng các thanh gỗ để chống đỡ chân bàn lung lay, gia cố chúng để bàn không bị sập.architecturebuildingtechnicalstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc