Hình nền cho vertex
BeDict Logo

vertex

/vɜːteks/

Định nghĩa

noun

Đỉnh, chóp.

Ví dụ :

"The vertex of the mountain was covered in snow. "
Đỉnh núi bị bao phủ bởi tuyết.
noun

Ví dụ :

Trong bản đồ các tuyến xe buýt của thành phố, mỗi trạm dừng được biểu diễn như một đỉnh, nối với nhau bằng các đường thể hiện lộ trình giữa chúng.
noun

Ví dụ :

Trong lá số tử vi của Sarah, nhà chiêm tinh đã chỉ ra đỉnh thiên bàn, nhấn mạnh vị trí giao nhau giữa đường thẳng đứng chính (prime vertical) và đường hoàng đạo (ecliptic) ở bán cầu tây, gợi ý một điểm báo hiệu những cuộc gặp gỡ định mệnh.