Hình nền cho prefigured
BeDict Logo

prefigured

/ˌpriːˈfɪɡərd/

Định nghĩa

verb

Báo trước, tiên báo, báo hiệu, gợi ý trước.

Ví dụ :

Việc sáp nhập công ty sắp tới đã được báo hiệu trước bằng nhiều tháng họp kín giữa các giám đốc điều hành.