Hình nền cho prevalence
BeDict Logo

prevalence

/ˈprevələns/ /ˈprɛvələns/

Định nghĩa

noun

Sự phổ biến, tính phổ biến, sự thịnh hành.

Ví dụ :

Việc sử dụng điện thoại di động phổ biến ở mức cao trong trường học đang là một mối lo ngại ngày càng tăng đối với giáo viên.