Hình nền cho promenades
BeDict Logo

promenades

/ˌprɒməˈneɪdz/ /ˈprɑːməˌneɪdz/

Định nghĩa

noun

Dạ hội, vũ hội.

Ví dụ :

Năm nay trường tổ chức hai dạ hội, một cho học sinh lớp 11 và một cho học sinh lớp 12.
noun

Đường đi dạo, bờ kè, công viên ven biển.

Ví dụ :

Mỗi buổi tối, các gia đình đi dạo dọc theo những bờ kè ven biển, tận hưởng làn gió biển mát rượi và cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.