noun🔗ShareNgười đại diện giám mục, người thay mặt giám mục. A deputy of a Roman Catholic bishop."During the bishop's absence, the provisor oversaw the confirmation ceremonies at the local parish. "Trong thời gian giám mục vắng mặt, người đại diện giám mục đã giám sát các buổi lễ ban bí tích Thêm Sức tại giáo xứ địa phương.religionpersonorganizationtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười được bổ nhiệm (bởi Giáo hoàng). The holder of a papal provision."Since he was a provisor, appointed directly by the Pope, he held considerable authority within the local church. "Vì là người được bổ nhiệm (bởi Giáo hoàng), nên ông có quyền hành đáng kể trong nhà thờ địa phương.religionpersonjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười cung cấp, người dự phòng. One who provides; a purveyor."The bustling city market relied on Mr. Henderson as its primary provisor of fresh, locally-grown vegetables. "Chợ thành phố nhộn nhịp đó phụ thuộc vào ông Henderson như là người cung cấp rau tươi trồng tại địa phương chính của chợ.businessjobservicepersonorganizationcommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc