adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh, tĩnh lặng, không hoạt động. Inactive, quiet, at rest. Ví dụ : "The bats were quiescent at that time of day, so we slowly entered the cave." Lũ dơi đang yên tĩnh, không hoạt động vào thời điểm đó trong ngày, nên chúng tôi từ từ tiến vào hang. condition state nature being situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặng, im lặng, tĩnh lặng. Not sounded; silent. Ví dụ : "The k is quiescent in "knight" and "know"." Chữ "k" là âm câm, không phát âm trong các từ "knight" và "know". sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tăng sinh, Trạng thái nghỉ, Yên lặng. Non-proliferating. Ví dụ : "The tumor cells became quiescent after the treatment, meaning they stopped dividing and multiplying. " Các tế bào ung thư trở nên không tăng sinh sau điều trị, nghĩa là chúng ngừng phân chia và nhân lên. biology medicine physiology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc