Hình nền cho recant
BeDict Logo

recant

/ɹəˈkænt/

Định nghĩa

verb

Rút lại, thu hồi, chối bỏ, отречь.

Ví dụ :

"Convince me that I am wrong, and I will recant."
Hãy thuyết phục tôi rằng tôi sai, và tôi sẽ rút lại lời mình đã nói.