verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, bác bỏ, phủ nhận. To reject the truth or validity of; to deny. Ví dụ : "The politician had to repudiate the false claims made in the misleading advertisement. " Vị chính trị gia buộc phải bác bỏ những tuyên bố sai sự thật trong quảng cáo gây hiểu lầm đó. attitude politics law statement philosophy moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ, đoạn tuyệt. To refuse to have anything to do with; to disown. Ví dụ : "My uncle repudiated his involvement in the business after learning of its illegal activities. " Chú tôi đã đoạn tuyệt mọi liên hệ với công ty sau khi biết về những hoạt động phi pháp của nó. attitude action society government politics law moral statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối thanh toán, Bội ước. To refuse to pay or honor (a debt). Ví dụ : "The company had to repudiate the loan because they went bankrupt. " Công ty buộc phải từ chối trả khoản vay vì họ đã phá sản. finance business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị từ chối, bị bác bỏ. To be repudiated. Ví dụ : "The father publicly repudiated his son's involvement in the crime, stating he wanted nothing to do with it. " Người cha công khai bác bỏ việc con trai mình dính líu đến vụ án, tuyên bố ông không muốn liên quan gì đến nó nữa. attitude action politics law statement moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc