Hình nền cho receptionists
BeDict Logo

receptionists

/ɹɪˈsɛpʃənɪsts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhân viên lễ tân ở phòng khám bác sĩ rất bận rộn trả lời điện thoại và đón tiếp bệnh nhân.
noun

Người theo thuyết tiếp nhận.

A proponent of receptionism.

Ví dụ :

Viện bảo tàng nghệ thuật đã thuê những người theo thuyết tiếp nhận, những người tin tưởng mạnh mẽ vào tầm quan trọng của trải nghiệm và cách diễn giải ban đầu của khách tham quan đối với nghệ thuật.