noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ phản xạ, hệ số phản xạ. The ratio of the flux reflected to that incident on a surface. Ví dụ : "The white paint's high reflectance made the classroom brighter by bouncing back most of the light that hit the walls. " Độ phản xạ cao của sơn trắng giúp căn phòng sáng hơn, vì nó hắt lại phần lớn ánh sáng chiếu vào tường. physics science material appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc