Hình nền cho regionalised
BeDict Logo

regionalised

/ˈriːdʒənəlaɪzd/ /ˈriːdʒənəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Khu vực hóa, chia theo vùng.

Ví dụ :

Công ty lớn đã khu vực hóa các đội bán hàng của mình, tức là chia họ theo từng vùng, để hiểu rõ hơn nhu cầu của khách hàng ở các khu vực khác nhau trên cả nước.