verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất hóa, cụ thể hóa. To regard something abstract as if it were a concrete material thing Ví dụ : "She reified her anxiety by giving it a name, "The Monster," and then picturing it shrinking with each deep breath. " Cô ấy vật chất hóa nỗi lo lắng của mình bằng cách đặt cho nó một cái tên, "Con Quái Vật", rồi hình dung nó co lại sau mỗi hơi thở sâu. philosophy mind abstract theory being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc