verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, làm cho nhỏ lại. To cause to become smaller. Ví dụ : "The dryer shrank my sweater." Máy sấy làm áo len của tôi bị co lại rồi. amount physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, Thu nhỏ, Rút lại. To become smaller; to contract. Ví dụ : "This garment will shrink when wet." Áo này sẽ bị co lại khi gặp nước. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt người lại, co rúm. To cower or flinch. Ví dụ : "Molly shrank away from the blows of the whip." Molly rụt người lại để tránh những cú quất roi. body action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, co lại. To draw back; to withdraw. Ví dụ : "The cat was startled by the loud noise and started shrinking back under the couch. " Con mèo giật mình vì tiếng động lớn và bắt đầu rụt người lại trốn dưới ghế sofa. action mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, co lại, lùi lại. To withdraw or retire, as from danger. Ví dụ : "The turtle was shrinking into its shell as the dog approached. " Con rùa đang rụt mình vào trong mai khi con chó tiến lại gần, như thể để trốn tránh nguy hiểm. action situation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt lại, co rúm, chùn bước. To move back or away, especially because of fear or disgust. Ví dụ : "The little boy was shrinking back from the barking dog. " Cậu bé rụt người lại vì sợ con chó đang sủa. emotion mind human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự co lại, sự thu nhỏ, sự rút lại. The act of one who, or that which, shrinks; act of becoming smaller or moving timidly away. Ví dụ : "The child's shrinking away from the large dog showed his fear. " Việc đứa trẻ rụt người lại khi thấy con chó to thể hiện sự sợ hãi của nó. action physics process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc