verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, thu nhỏ lại. To cause to become smaller. Ví dụ : "The dryer shrank my sweater." Máy sấy làm áo len của tôi bị co lại rồi. mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, Thu nhỏ, Rút lại. To become smaller; to contract. Ví dụ : "This garment will shrink when wet." Áo này sẽ bị co lại khi bị ướt. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt lại, co rúm, co người lại. To cower or flinch. Ví dụ : "Molly shrank away from the blows of the whip." Molly co rúm người lại để tránh những cú quất roi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, rút lại. To draw back; to withdraw. Ví dụ : "The cat, startled by the loud noise, shrank back under the table. " Con mèo giật mình vì tiếng ồn lớn nên rụt người lại, trốn xuống gầm bàn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, rút lui. To withdraw or retire, as from danger. Ví dụ : "Seeing the angry crowd, the protesters shrank back into the safe house. " Thấy đám đông giận dữ, những người biểu tình co rúm lại và rút vào nhà an toàn. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, rụt lại. To move back or away, especially because of fear or disgust. Ví dụ : "The little boy shrank back from the barking dog. " Cậu bé co rúm người lại khi con chó sủa inh ỏi. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ quần áo lớn, tủ đựng đồ trang trí. (Pennsylvania Dutch English) A large highly decorative German/Dutch-style piece of furniture, which combines aspects of a clothing wardrobe, curio, and cabinet. Ví dụ : "My grandmother's antique shop had a beautiful, ornate shrank. " Tiệm đồ cổ của bà tôi có một cái tủ quần áo lớn kiểu Đức rất đẹp và được trang trí công phu, vừa dùng để đựng quần áo, vừa để trưng bày đồ trang trí. architecture culture style item building tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc