Hình nền cho shrank
BeDict Logo

shrank

/ʃɹæŋk/

Định nghĩa

verb

Co lại, thu nhỏ lại.

Ví dụ :

"The dryer shrank my sweater."
Máy sấy làm áo len của tôi bị co lại rồi.
noun

Tủ quần áo lớn, tủ đựng đồ trang trí.

Ví dụ :

Tiệm đồ cổ của bà tôi có một cái tủ quần áo lớn kiểu Đức rất đẹp và được trang trí công phu, vừa dùng để đựng quần áo, vừa để trưng bày đồ trang trí.