Hình nền cho picturing
BeDict Logo

picturing

/ˈpɪktʃərɪŋ/ /ˈpɪktʃərɪn/

Định nghĩa

verb

Hình dung, mường tượng.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu vẽ, giáo viên dạy mỹ thuật đang hình dung bố cục tĩnh vật trong đầu.